Từ vựng tiếng Trung về nha khoa, răng hàm mặt là chủ đề vô cùng cần thiết trong cuộc sống hàng ngày đối với những bạn đang sinh sống, học tập tại Trung Quốc. Bạn có biết trám răng, niềng răng, răng sâu là gì không? Hay bạn đang gặp vấn đề về răng muốn đến bác sĩ để khám răng nhưng không biết cách diễn đạt. Đừng lo, theo dõi ngay bài viết của Ngoại Ngữ You Can nhé.
Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung giao tiếp trong nha khoa mà bạn cần phải biết:
>> Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
>> Các loại bệnh trong tiếng Trung
>> Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp
Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về bộ phận cơ thể người
A: 你好,我想做牙科检查。/Nǐ hǎo, wǒ xiǎng zuò yákē jiǎnchá./ Chào cô, tôi muốn khám răng.
B: 你好,请坐。你是第一次来吗?/Nǐ hǎo, qǐng zuò. Nǐ shì dì yī cì lái ma?/ Chào cô, mời cô ngồi. Cô đến đây lần đầu phải không?
A: 是的。/Shì de./ Đúng vậy.
B: 好的,请跟我来。/Hǎo de, qǐng gēn wǒ lái./ Được rồi, hãy đi theo tôi.
B: 你牙怎么了? /Nǐ yá zěnmeliǎo?/ Chuyện gì đã xảy ra với răng của cô
A: 我牙疼。/Wǒ yá téng./ Tôi bị đau răng.
B: 好,请张嘴。张开一点。/Hǎo, qǐng zhāngzuǐ. Zhāng kāi yīdiǎn./ Được rồi, xin hãy mở miệng. Há to ra một chút.
B: 你两颗牙有个小缺口。我会给你补一补。/Nǐ liǎng kē yá yǒu gè xiǎo quēkǒu. Wǒ huì gěi nǐ bǔ yī bǔ./ Hai cái răng của cô bị sứt một ít, tôi sẽ trám lại cho cô.
B: 你放松一点,别紧张马上就做完。/Nǐ fàngsōng yīdiǎn, bié jǐnzhāng mǎshàng jiù zuò wán./ Cô thả lỏng một chút, đừng căng thẳng quá, làm xong ngay thôi.
A: 如果痛的话就告诉我。/Rúguǒ tòng dehuà jiù gàosù wǒ/ Nếu mà thấy đau thì nói với tôi nhé.
B: 好了,漱一下口吧。/Hǎole, shù yīxià kǒu ba./ Được rồi, súc miệng nào.
B: 你记得每半年要去做牙科检查一次。/Nǐ jìdé měi bànnián yào qù zuò yákē jiǎnchá yīcì./ Cô nhớ đi khám răng nửa năm một lần nhé.
B: 好的, 我知道了。谢谢你。/Hǎo de, wǒ zhīdàole. Xièxiè nǐ./ Tôi biết rồi. Cảm ơn.
Nhân vật:
张明: 你好,我是张明,已经跟李医生预约过了,今天来做牙科检查。/Nǐ hǎo, wǒ shì zhāng míng, yǐjīng gēn lǐ yīshēng yùyuēguòle, jīntiān lái zuò yákē jiǎnchá./ Xin chào, tôi là Trương Minh, tôi đã hẹn trước với bác sĩ Lý hôm nay đến khám răng.
护士: 你好,张明先生,是吗?请跟我来。/Nǐ hǎo, zhāng míng xiānshēng, shì ma? Qǐng gēn wǒ lái./ Xin chào, ông Trương Minh, phải không? làm ơn đi theo tôi.
李医生在里面,请进去。/Lǐ yīshēng zài lǐmiàn, qǐng jìnqù./ Bác sĩ Lý đang ở trong, xin mời vào.
张明: 谢谢你。/Xièxiè nǐ./ Cảm ơn cô.
张明: 李医生,你好。 /Lǐ yīshēng, nǐ hǎo./ Chào bác sĩ Lý.
李医生: 张明先生,你好。/Zhāng Míng xiānshēng, nǐ hǎo./ Chào anh Trương Minh.
你最近牙还疼吗?/Nǐ zuìjìn yá hái téng ma?/ Gần đây còn đau răng không?
张明: 疼死我了。/Téng sǐ wǒle./ Còn đau lắm.
李医生: 哦,那让我查一查。/Ò, nà ràng wǒ chá yī chá./ Ồ, vậy để tôi kiểm tra thử xem sao.
一颗牙的填充物跑出来了,有一颗虫牙比较严。现在不能做牙冠,只能把它拔出来。
/Yī kē yá de tiánchōng wù pǎo chūláile, yǒuyī kē chóngyá bǐjiào yán. Xiànzài bùnéng zuò yá guān, zhǐ néng bǎ tā bá chūlái./
Miếng trám của một chiếc răng bị bong ra, và có một chiếc răng bị sâu nghiêm trọng. Bây giờ không thể làm chụp răng được mà chỉ có thể nhổ bỏ thôi.
张明: 好的。现在要做吗?/Hǎo de. Xiànzài yào zuò ma?/ Được. Bây giờ làm luôn sao?
李医生: 嗯。你张嘴大一点,我给你打麻药。/Ng. Nǐ zhāngzuǐ dà yīdiǎn, wǒ gěi nǐ dǎ máyào./ Ừm. Há miệng rộng ra, tôi sẽ tiêm thuốc mê cho anh.
李医生: 有感觉吗?/Yǒu gǎnjué ma?/ Có cảm giác gì không?
张明: 没有。/Méiyǒu./ Không.
李医生: 好的。/Hǎo de./ Tốt.
李医生: 你过那边等 30分左右,如果没问题就可以回去。明天再来,我帮你洗牙。
/Nǐguò nà biān děng 30 fēn zuǒyòu, rúguǒ méi wèntí jiù kěyǐ huíqù. Míngtiān zàilái, wǒ bāng nǐ xǐ yá./
Anh qua đó đợi khoảng 30 phút, nếu không có vấn đề gì thì có thể quay lại. Hãy quay lại vào ngày mai và tôi sẽ làm sạch răng cho anh.
张明: 好。谢谢你。/Hǎo. Xièxiè nǐ./ Vâng. Cảm ơn bác sĩ.
Hy vọng những Từ vựng tiếng Trung về nha khoa trên đây sẽ giúp bạn thêm tự tin giao tiếp, dễ dàng đi khám các vấn đề về răng miệng. Chúc bạn sẽ nhanh chóng chinh phục được tiếng Trung Quốc. Liên hệ cho trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can ngay hôm nay để được hỗ trợ về phương pháp học tập tiếng Hán trong các khoá học nhé.
Link nội dung: https://wordplay.edu.vn/nho-rang-tieng-trung-la-gi-a85367.html